This is alternative content.

phần mềm quản lý bán hàng

nap the garena nap so garena nap the lien minh huyen thoai nap the fifa online 3 nap the zing nap zing xu nap xu zing nap zing xu bang the viettel nap zing xu bang the vina nap zing xu bang the mobi nap the zingspeed nap the gunny nap the zing tinh trong thien ha

Kế toán tăng giảm tài sản cố định trong các doanh nghiệp
Cập nhật: 01:16 12/12/2012

       TRÌNH TỰ KẾ TOÁN TSCĐ TRONG DN

1.1. Trình tự kế toán tăng tscđ hữu hình trong doanh nghiệp

-  TSCD tăng do các nhà đầu tư góp vốn bằng tscđ hữu hình, kế toán ghi:

Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình

Có TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh

-  Khi mua sắm TSCĐ hữu hình (kể cả mua mới hoặc mua lại tscđ đã sử dụng) hoàn thành đưa vào sử dụng ngay cho hoạt đông sxkd, kế toán phản ánh trị giá mua của tscđ:

Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá mua chưa có thuế gtgt đầu vào)

Nợ TK 133 (1332) - Thuế gtgt được khấu trừ (thuế gtgt đầu vào)

Có TK 111, 112, 331, 341...

-  Mua tscđ hữu hình là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất, đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động sxkd, kế toán ghi:

Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình (giá mua chưa có thuế gtgt đầu vào)

Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (giá mua chưa có thuế gtgt đầu vào)

Nợ TK 133 (1332) - Thuế gtgt được khấu trừ (thuế gtgt đầu vào)

Có TK 111, 112, 331, 341...

-  Khi nhập khẩu tscđ:  Kế toán phản ánh giá trị tscđ nhập khẩu bao gồm tổng số tiền phải thanh toán cho người bán, thuế nhập khẩu phải nộp, chi phí  vận chuyển lắp đặt chạy thử...

Nợ TK 211 - tscđ hữu hình            

Có TK 3333 - thuế  nhập khẩu

Có TK 111, 112...

Có TK 331 - phải trả người bán 

  Đối với thuế gtgt của hàng nhập khẩu:

Nợ TK 133 - Thuế gtgt được khấu trừ

Có TK 3331 - Thuế gtgt phải nộp (tk 33312)

  Khi nộp thuế nhập khẩu và thuế gtgt của hàng nhập khẩu - kế toán ghi :

Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp ngân sách (tk 3333, 33312)

Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

1.2. Trình tự kế toán giảm tscđ hữu hình trong doanh nghiệp

a. kế toán nhượng bán tài sản cố định hữu hình

     TSCĐ nhượng bán thường là những tscđ không cần dùng hoặc xét thấy sử dụng không có hiệu quả. khi nhượng bán tscđ hữu hình, phải làm đầy đủ các thủ tục cần thiết (các quyết định nhượng bán, biên bản bàn giao tscđ, hợp đồng...)
     Nhượng bán tscđ dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh:

-    Khi thu tiền nhượng bán tscđ:

 nếu doanh nghiệp thuộc đối tượng tính thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ:

Nợ TK 112, 111, 131

Có TK 711 - Thu nhập khác

Có TK 333 (3331) Thuế gtgt phải nộp

-    Căn cứ vào chứng từ giảm tscđ phản ánh phần giá trị còn lại vào chi phí và ghi giảm nguyên giá giá trị đã hao mòn, ghi:

Nợ TK 214 - Hao mòn tscđ (phần giá trị hao mòn luỹ kế)

Nợ TK 811 - Chi phí khác (phần giá trị còn lại của tscđ)

Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá tscđ)

-    Nếu dn thuộc đối tượng tính thuế gtgt theo pp khấu trừ, chi phí nhượng bán tscđ, ghi:

Nợ TK 811 - Chi phí khác

Nợ TK 133 - Thuế gtgt đầu vào

Có TK 111, 112, 331

         Nhượng bán TSCĐ mua sắm bằng quỹ phúc lợi, dùng vào hoạt động phúc lợi, ghi:

Nợ TK 4313 - Quỹ phúc lợi đã hình thành tscđ

Nợ TK 214 - Hao mòn tài sản cố định

Có TK 211 - TSCĐ hữu hình

b. kế toán góp vốn vào công ty liên kết bằng tài sản cố định hữu hình

  Khi đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng TSCĐ, căn cứ vào giá trị TSCĐ được thỏa thuận giữa nhà đầu tư và công ty liên kết, kế toán ghi:

Nợ TK 223 - Đầu tư vào công ty liên kết

                        Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ

Nợ TK 811 – Nếu đánh giá lại TSCĐ < Giá trị còn lại của TSCĐ

                                    Có TK 211 - Nguyên giá TSCĐ

Có TK 711 - Nếu đánh giá lại TSCĐ > Giá trị còn lại của TSCĐ

1.3. Kế toán tscđ hữu hình phát hiện thừa thiếu khi kiểm kê

 Nếu tscđ thừa đang sử dụng thì ngoài nghiệp vụ ghi tăng tscđ hữu hình, căn cứ vào nguyên giá và tỷ lệ khấu hao để xác định giá trị hao mòn làm căn cứ tính trích bổ sung khấu hao tscđ vào chi phí kinh doanh, ghi :

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định (2141)

     TSCĐ phát hiện thiếu trong kiểm kê phải được truy cứu nguyên nhân, xác định người chịu trách nhiệm và xử lý theo đúng quy định hiện hành của chế độ tài chính. trường hợp có quyết định xử lý ngay, căn cứ “biên bản xử lý tscđ thiếu” đã được duyệt y và hồ sơ tscđ kế toán phải xác định chính xác nguyên giá, giá trị hao mòn của tscđ đó làm căn cứ để ghi giảm tscđ và xử lý phần vật chất phần giá trị còn lại của tscđ. tuỳ thuộc vào quyết định xử lý, ghi:

Nợ TK 214 - Hao mòn tài sản cố định (phần giá trị hao mòn )

Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (nếu người có lỗi phải bồi thường)

Nợ TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh (nếu được phép ghi giảm vốn)

Nợ TK 811 - Chi phí khác (nếu doanh nghiệp chịu tổn thất)

Có TK  211 - TSCĐ hữu hình

        Trường hợp phải chờ quyết định xử lý:

Nợ TK  214 - Hao mòn tài sản cố định (2141) (phần giá trị hao mòn)

Nợ TK 138 - Phải thu khác(1381 - ts thiếu chờ xử lý) (phần giá trị còn lại)

Có TK  211 - Tài sản cố định hữu hình

        Khi có quyết định xử lý, ghi :

Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388) (người có lỗi phải bồi thường )

Nợ TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh (nếu được phép ghi giảm vốn )

Nợ TK 811 - Chi phí khác ( nếu doanh nghiệp chịu tổn thất )

Có TK 138 - Phải thu khác (1381)

 Sổ kế toán

   Trong hình thức kế toán nhật ký chung hạch toán tài sản cố định hữu hình được thực hiện trên sổ chi tiết tài sản cố định, sổ nhật ký chung và sổ cái các tài khoản: tk 211, tk 214, tk 411, tk 414, tk 441, tk 431, tk 331, tk 111, tk 112...

    Trong hình thức kế toán nhật ký chứng từ, hạch toán tài sản cố định hữu hình được thực hiện trên sổ chi tiết tài sản cố định, sổ nhật ký chứng từ số 9 và sổ cái các tài khoản: tk 211, tk 214, tk 411, tk 414, tk 441, tk 431, tk 331, tk 111, tk 112...

Các tin liên quan
  • Quy định về chế độ thai sản (14/07/2014 23:01)
  • Hạch toán TK 142 - Chi phí trả trước ngắn hạn (10/11/2013 09:16)
  • Hạch toán tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh (25/08/2013 14:45)
  • Hạch toán tài khoản 821 - Chi phí thuế TNDN (08/08/2013 12:00)
  • Hạch toán TK 711 - Thu nhập khác (07/08/2013 20:48)
  • Hạch toán TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (05/08/2013 23:16)
  • Hạch toán TK 641 - Chi phí bán hàng (04/08/2013 21:42)
  • Hạch toán kế toán TK 635 - Chi phí hoạt động tài chính (01/08/2013 22:41)
  • Hạch toán TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (23/07/2013 20:07)
  • Quy trình luân chuyển chứng từ hàng tồn kho (20/06/2013 16:08)